Công khai năm học 2023-2024
Biểu mẫu 05
UBND HUYỆN TRỰC NINH
TRƯỜNG TH TRỰC CƯỜNG
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2023-2024
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Trẻ 6 tuổi, trẻ KT có thể học hoà nhập. |
Hoàn thành chương trình lớp 1 |
Hoàn thành chương trình lớp 2 |
Hoàn thành chương trình lớp 3 |
Hoàn thành chương trình lớp 4 |
|||
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
Chương trình GDPT 2018 thực hiện theo TT số 32/2018/TT-BGDĐT; Dạy học 2 buổi/ngày |
Chương trình GDPT năm 2018 (Thực hiện theo TT số 32/2018/TT-BGDĐT; Dạy học 2 buổi/ngày |
Chương trình GDPT năm 2018 (Thực hiện theo TT số 32/2018/TT-BGDĐT; Dạy học 2 buổi/ngày |
Chương trình GDPT năm 2018 (Thực hiện theo TT số 32/2018/TT-BGDĐT; Dạy học 2 buổi/ngày |
Chương trình GDTH năm 2000 (Thực hiện theo QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT; Dạy học 2 buổi/ngày |
|||
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. |
Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp. |
Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp. |
Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp. |
Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp. |
Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp. |
|||
|
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
Tích cực, chủ động, sáng tạo |
Tích cực, chủ động, sáng tạo |
Tích cực, chủ động, sáng tạo |
Tích cực, chủ động, sáng tạo |
Tích cực, chủ động, sáng tạo |
||||
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, sinh hoạt sao Nhi đồng |
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, sinh hoạt sao Nhi đồng |
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội |
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội |
Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội |
|||
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt: 100%; Chất lượng học tập đạt 100%, sức khoẻ tốt. |
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt:100%; Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt |
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt:100%; Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt |
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt:100%; Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt |
Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt, Đạt:100%; Chất lượng học tập đạt và vượt năm học trước, sức khoẻ tốt |
|||
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của HS |
Lên lớp 100% |
Lên lớp 100% |
Lên lớp 100% |
Lên lớp 100% |
HTCCTH 100% |
|||
|
Trực Cường, ngày 05 tháng 8 năm 2023 |
|||||||||
|
HIỆU TRƯỞNG Đinh Tất Đắc |
|||||||||
Biểu mẫu 06
UBND HUYỆN TRỰC NINH
TRƯỜNG TH TRỰC CƯỜNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học: 2022-2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
949 |
194 |
189 |
180 |
184 |
202 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
949 |
194 |
189 |
180 |
184 |
202 |
|
III |
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất |
||||||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
879/949 |
178 |
184 |
157 |
180 |
180 |
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
59/949 |
16 |
4 |
13 |
4 |
22 |
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
1/949 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
IV |
Số học sinh chia theo kết quả học tập |
||||||
|
1 |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)</ |
||||||
