Công khai cam kết chất lượng – CSVC – đội ngũ 2020 – 2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai cam kết chất lượng – CSVC – đội ngũ 2020 – 2021

Xem

Biểu mẫu 05

UBND HUYỆN TRỰC NINH

TRƯỜNG TIỂU TRỰC CƯỜNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020-2021

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh Trẻ 6 tuổi, trẻ KT có thể học hoà nhập. Hoàn thành chương trình lớp 1 Hoàn thành chương trình lớp 2 Hoàn thành chương trình lớp 3 Hoàn thành chương trình lớp 4
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình GDPT mới thực hiện theo TT số 32/2018/TT-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

Chương trình GDTH năm 2000 ( Thực hiện theo TT  16/2006/QĐ-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

Chương trình GDTH năm 2000 ( Thực hiện theo TT  16/2006/QĐ-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

Chương trình GDTH năm 2000 ( Thực hiện theo TT  16/2006/QĐ-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

Chương trình GDTH năm 2000 ( Thực hiện theo TT  16/2006/QĐ-BGDĐT; Dạy học

2 buổi/ngày

III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp. Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại;  gặp trực tiếp. Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp. Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp. Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc ĐT; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Tích cực, chủ động, sáng tạo Tích cực, chủ động, sáng tạo Tích cực, chủ động, sáng tạo Tích cực, chủ động, sáng tạo Tích cực, chủ động, sáng tạo
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, sinh hoạt sao Nhi đồng Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, sinh hoạt sao Nhi đồng Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt: 98%; Chất l­ượng học tập đạt 98%, 1 HS rèn luyện hè  sức khoẻ tốt. Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt Kết quả năng lực, phẩm chất đạt

Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và vư­ợt năm học trước, sức khoẻ tốt

Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt Kết quả năng lực, phẩm chất

đạt

Tốt, Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và vư­ợt năm học trước, sức khoẻ tốt

VI Khả năng học tập tiếp tục của HS Lên lớp 98% Lên lớp 100% Lên lớp 100% Lên lớp 100% Lên lớp 100%
    Trực Cường, ngày 05 tháng 9 năm 2020
    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Phạm Văn Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

UBND HUYỆN TRỰC NINH

TRƯỜNG TH TRỰC CƯỜNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học: 2020-2021

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I  Tổng số học sinh 853 181 183 204 161 124
II  Số học sinh học 2 buổi/ngày 853 181 183 204 161 124
III  Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1  Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 853 100 105 97 82 78
2  Đạt (tỷ lệ so với tổng số) 391 81 78 107 79 46
3  Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
IV  Số học sinh chia theo kết quả học tập            
1  Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 853 100 105 97 82 78
2  Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 391 81 78 107 79 46
3  Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
V  Tổng hợp kết quả cuối năm            
1  Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 853 181 183 204 161 124
a  Trong đó:

 HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng)

391 81 78 107 79 46
b  HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) 25 0 3 3 3 14
2  Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0

 

  Ninh Cường, ngày 25 tháng 5 năm 2020
  HIỆU TRƯỞNG

 

Phạm Văn Thuận

Biểu mẫu 07

UBND HUYỆN TRỰC NINH

       TRƯỜNG TH TRỰC CƯỜNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 21/21 1
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 21 1
2 Phòng học bán kiên cố 0 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ, mượn 0
III Số điểm trường lẻ 1 1
IV Tổng diện tích đất (m2) 10053 10,78
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5500 5,79
VI Tổng diện tích các phòng 1729
1 Diện tích phòng học (m2) 1152  
2 Diện tích thư viện (m2) 100  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 300  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 48  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 48  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 48  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 48  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 24  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 24  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 21 21/21
1.1 Khối lớp 1 5 1
1.2 Khối lớp 2 4 1
1.3 Khối lớp 3 5 1
1.4 Khối lớp 4 4 1
1.5 Khối lớp 5 3 1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
2.1 Khối lớp 1 0
2.2 Khối lớp 2 0
2.3 Khối lớp 3 0
2.4 Khối lớp 4 0
2.5 Khối lớp 5 0
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 35 0,8
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 02
2 Cát xét 0
3 Đầu Video/đầu đĩa 2
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 01
5 Thiết bị khác…
6 …..

 

  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp  0
XI Nhà ăn  0
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0    
XIII Khu nội trú      

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x   x   35
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

      Không  
  XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
  XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
  XVII Kết nối internet x  
  XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
  XIX Tường rào xây x    
  Trực Cường, ngày 05 tháng 9 năm 2020
  HIỆU TRƯỞNG

 

 

Phạm Văn Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                Biểu mẫu 08

UBND HUYỆN TRỰC NINH

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRỰC CƯỜNG  

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020-2021

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 30 0 0 17 10 3 0 3 10 17 5 25 0 0
I Giáo viên 24 0 0 15 9 0     0 0 9 15 2 22 0 0
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0
1 Tiếng dân tộc  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0
2 Ngoại ngữ  2  0 0  0 2  0 0  0 2  0 0 2  0 0
3 Tin học  2  0  0  1  1  0 0  0  1  1  0 2  0 0
4 Âm nhạc 1  0  0  1  0  0 0  0  0 0  0  1  0 0
5 Mỹ thuật 1  0 0  0 1  0 0  0  1  0 0  1  0 0
6 Thể dục  2 0  0  2  0  0 0  0  0 0  0 0  0 0
II Cán bộ quản lý  3  0 0 2 2  0 0  0  1  2  3  0  0 0
1 Hiệu trưởng  1  0 0  1  0 0  0 0  0  1 1  0  0 0
2 Phó hiệu trưởng  2  0 0  1  1  0 0  0  1  1 2  0  0 0
III Nhân viên 3  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0  0 0
1 Nhân viên văn thư  1  0 0  0 0  1  0 0  0 0  0  1  0 0
2 Nhân viên kế toán  1  0 0  1  0 0  0 0  0 0  0  1  0 0
3 Thủ quỹ  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0
4 Nhân viên y tế  1  0 0  0 0 1  0 0  0 0  0  1  0 0
5 Nhân viên thư viện  1 0  0 0  0 1  0 0  0 0  0 0  0 0
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0
7 Nhân viên công nghệ thông tin  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0  0 0

 

  Trực Cường, ngày 05 tháng 9 năm 2020
                        Hiệu trưởng
 

Phạm Văn Thuận

 


Tập tin đính kèm
Lượt xem: 24
Tác giả: Trường Tiểu học Trực Cường
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết