|
PHÒNG GDĐT TRỰC NINH TRƯỜNG TH TRỰC CƯỜNG Số: 25/BC-THTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trực Cường, ngày 25 tháng 5 năm 2021 |
BÁO CÁO
Việc thực hiện kế hoạch cải tiến chất lượng năm học 2020-2021
I. ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, tình hình của nhà trường.
– Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên
Nhà trường có tổng số 31 cán bộ, giáo viên, nhân viên trong diện biên chế (nhà trường hợp đồng thêm 03 GVVH). Đội ngũ cán bộ quản lí năng động, sáng tạo, có năng lực quản lý. Giáo viên, nhân viên đa số là người địa phương đoàn kết, nhiệt tình, trách nhiệm, có chuyên môn nghiệp vụ vững vàng, cơ bản đủ về số lượng, loại hình giáo viên. Đó là điều kiện thuận lợi lớn nhất của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục.
Cụ thể:
|
STT |
CB-GV-NV |
Tổng số |
Nữ |
ĐV |
Trình độ |
Số lượng cần bổ sung |
||
|
ĐH |
CĐ |
TC |
||||||
|
1 |
CBQL |
2 |
0 |
2 |
1 |
1 |
||
|
– Hiệu trưởng |
1 |
0 |
1 |
1 |
||||
|
– P.hiệu trưởng |
1 |
0 |
1 |
1 |
||||
|
2 |
GIÁO VIÊN |
3 |
||||||
|
– GV văn hóa |
18 |
16 |
15 |
13 |
5 |
0 |
3 |
|
|
– GV âm nhạc |
1 |
1 |
0 |
1 |
||||
|
– GV M.thuật |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
– GV GDTC |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|||
|
– GV T.Anh |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|||
|
– GV tin học |
2 |
2 |
1 |
1 |
||||
|
3 |
NHÂN VIÊN |
3 |
3 |
3 |
1 |
|||
|
– NV kế toán |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
– NV Y tế |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
– NV Thư viện |
0 |
0 |
0 |
1 |
||||
|
– NV V.phòng |
1 |
1 |
1 |
|||||
– Điều kiện cơ sở vật chất
– Trường Tiểu học Trực Cường đã được công nhận lại trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 vào tháng 8/2019, trường đạt chuẩn Xanh – Sạch – Đẹp – An toàn; Thư viện tiên tiến vào tháng 8/2017. Chính vì thế, khu lớp học, các phòng chức năng đã tương đối ổn định và phù hợp. Cụ thể:
+ 21 lớp/21 phòng học
+ Phòng chức năng: 11 phòng. 01 Phòng Giáo dục Âm nhạc; 01 Phòng Giáo dục nghệ thuật; 01 Phòng học Mĩ thuật; 01 Phòng Tin học; 01 Phòng Y tế – Hỗ trợ HS khuyết tật; 01 Phòng hoạt động Đội; 01 phòng Thư viện; 01 Tư vấn tâm lý, 01 phòng HT; 01 phòng phó HT; 01 phòng bảo vệ.
+ Phòng Hội đồng sư phạm: 01 phòng.
– Các lớp học khang trang, sạch sẽ, trang thiết bị dạy học trương đối đầy đủ; hệ thống cây bóng mát, cây cảnh, sân chơi, bãi tập, sân bóng đá, bóng rổ sắp xếp khoa học, hợp lý đủ diện tích cho học sinh học tập và vui chơi.
– Khu vệ sinh của giáo viên và học sinh hiện đại, sạch sẽ đạt chuẩn theo quy định.
– Nhà trường có tổng số 852 học sinh được biên chế thành 21 lớp, tỉ lệ bình quân: 40,57 hs/lớp.
Cụ thể học sinh các khối lớp như sau:
|
Khối lớp |
Số lớp |
Số học sinh |
Diện phổ cập |
Diện khuyết tật |
HS có HC KK |
HHS học 2 buổi/ngày |
HHS Dân tộc |
|||
|
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
|||||
|
Lớp 1 |
5 |
181 |
<p align=”center” style=”margin-top:4px;margin-bottom:4px | |||||||
